Từ: tương, tướng, thương có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ tương, tướng, thương:

將 tương, tướng, thương

Đây là các chữ cấu thành từ này: tương,tướng,thương

tương, tướng, thương [tương, tướng, thương]

U+5C07, tổng 11 nét, bộ Thốn 寸
phồn thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: jiang1, jiang4, qiang1;
Việt bính: zoeng1 zoeng3
1. [陰將] âm tướng 2. [大將] đại tướng 3. [敗將] bại tướng 4. [部將] bộ tướng 5. [主將] chủ tướng 6. [諸將] chư tướng 7. [戰將] chiến tướng 8. [名將] danh tướng 9. [勇將] dũng tướng 10. [卿將] khanh tướng 11. [健將] kiện tướng 12. [儒將] nho tướng 13. [將來] tương lai 14. [上將] thượng tướng 15. [中將] trung tướng;

tương, tướng, thương

Nghĩa Trung Việt của từ 將

(Phó) Sẽ, có thể.
◇Luận Ngữ
: Quý Thị tương phạt Chuyên Du (Quý thị ) Họ Quý có thể sẽ đánh nước Chuyên Du.

(Phó)
Sắp, sắp sửa.
◎Như: tương yếu sắp sửa.
◇Luận Ngữ : Điểu chi tương tử, kì minh dã ai; nhân chi tương tử, kì ngôn dã thiện , ; , (Thái Bá ) Con chim sắp chết, tiếng kêu bi ai; người ta sắp chết, lời nói tốt lành.

(Phó)
Gần (số lượng).
◇Mạnh Tử : Tương ngũ thập lí dã (Đằng Văn Công thượng ) Gần năm mươi dặm.

(Phó)
Vừa, vừa mới.
◎Như: tương khốc tựu tiếu vừa mới khóc đã cười, tha tương tiến môn một nhất hội nhi anh ta vừa mới vào cửa không bao lâu.

(Động)
Tiến bộ, tiến lên.
◇Thi Kinh : Nhật tựu nguyệt tương (Chu tụng , Kính chi ) (Mong) ngày tháng được thành công, tiến bộ.

(Động)
Cầm, giữ, đem.
◎Như: tương tửu lai đem rượu lại.

(Động)
Giúp đỡ, phù trợ.
◇Thi Kinh : Lạc chỉ quân tử, Phúc lí tương chi , (Chu nam , Cù mộc ) Vui thay bậc quân tử (bà Hậu Phi), Phúc lộc sẽ giúp đỡ bà.

(Động)
Nghỉ, nghỉ ngơi.
◎Như: tương dưỡng an dưỡng, nghỉ ngơi.
◇Lí Thanh Chiếu : Sạ noãn hoàn hàn thì hậu, tối nan tương tức , (Tầm tầm mịch mịch từ ) Thời tiết chợt ấm rồi lại lạnh, thật khó mà nghỉ ngơi được.

(Động)
Tiễn đưa.
◇Thi Kinh : Chi tử vu quy, Bách lượng tương chi , (Triệu nam , Thước sào ) Cô ấy về nhà chồng, Trăm cỗ xe đưa tiễn.

(Động)
Làm, tiến hành.
◎Như: thận trọng tương sự cẩn thận làm việc.

(Động)
Chiếu tướng (đánh cờ tướng).
◎Như: ngã giá nhất bộ trừu xa, hạ nhất bộ tựu yếu tương liễu , tôi một bước rút con xe, hạ xuống một bước thế là chiếu tướng!

(Động)
Nói khích.
◎Như: thoại tương tha nói khích anh ta.

(Giới)
Lại, đi.
§ Dùng như bả .
◎Như: tương hoa sáp hảo cắm hoa vào, tương môn quan hảo đóng cửa lại.

(Giới)
Lấy, đem.
§ Dùng như .
◎Như: tương công chiết tội lấy công bù tội.
◇Chiến quốc sách : Tô Tần thủy tương liên hoành thuyết Tần Huệ Vương (Tần sách nhất) Tô Tần mới đầu đem (chủ trương) liên hoành thuyết phục Tần Huệ Vương.(Liên) Với, và.
◇Dữu Tín : Mi tương liễu nhi tranh lục, Diện cộng đào nhi cạnh hồng , (Xuân phú ) Mi với liễu tranh xanh, Mặt cùng đào đua hồng.(Liên) Vừa, lại.
◎Như: tương tín tương nghi vừa tin vừa ngờ (nửa tin nửa ngờ).

(Trợ)
Đặt sau động từ, dùng chung với tiến lai , khởi lai , tiến khứ : nào, đi, lên.
◎Như: đả tương khởi lai đánh đi nào, khốc tương khởi lai khóc lên đi.Một âm là tướng.

(Danh)
Người giữ chức cao trong quân.
◎Như: đại tướng , danh tướng , dũng tướng .

(Động)
Chỉ huy, cầm đầu.
◎Như: Hàn Tín tướng binh, đa đa ích thiện , Hàn Tín chỉ huy quân, càng đông càng tốt.Một âm là thương.

(Động)
Xin, mời, thỉnh cầu.
◇Thi Kinh : Thương tử vô nộ (Vệ phong , Manh ) Mong anh đừng giận dữ.

tướng, như "tướng quân; tướng sĩ" (vhn)
tương, như "tương lai; tương trợ" (btcn)

Chữ gần giống với 將:

, , ,

Dị thể chữ 將

𤕭, ,

Chữ gần giống 將

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 將 Tự hình chữ 將 Tự hình chữ 將 Tự hình chữ 將

Nghĩa chữ nôm của chữ: thương

thương:thương (kho)
thương:thương binh; thương cảm; thương hàn
thương:thương (kho)
thương:thương binh; thương cảm; thương hàn
thương:thương (lạnh)
thương:thương thuyết
thương:thương (hơi đất ẩm)
thương:thương cảm ; nhà thương
thương:thương cảm; nhà thương
thương:thương (tường xây)
thương:thương (tường xây)
thương:thương (kêu trời; cướp, giật)
thương:thương (kêu trời; cướp, giật)
thương:thương (cái bú cây vuông)
thương:ngọn thương
thương:ngọn thương
thương:thương (chết non)
thương:thương (chết non)
thương:tang thương
thương:tang thương
thương: 
thương:thương (tiếng ngọc va nhau)
thương:thương (tiếng ngọc va nhau)
thương:xem dương
thương:thương (khoang thuyền)
thương:thương (khoang thuyền)
thương:thương (màu lam, lục thẫm)
thương:thương (màu lam, lục thẫm)
thương:thương (chén để uống rượu)
thương:thương (chén để uống rượu)
thương:cái thương
thương:cây thương
thương:thương (một loại hoàng anh)
thương:thương (một loại hoàng anh)
tương, tướng, thương tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tương, tướng, thương Tìm thêm nội dung cho: tương, tướng, thương